Đồng Nghĩa Với Vấn Đề

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Đồng nghĩa với vấn đề

*
*
*

vấn đề
*

- dt. Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết: giải quyết mấy vấn đề đặt vấn đề vấn đề việc làm cho thanh niên không thành vấn đề Như vậy là có vấn đề.


*

Xem thêm: Hướng Dẫn Sử Dụng Sụn Vi Cá Mập Như Thế Nào, Cách Sử Dụng Thuốc Sụn Vi Cá Mập Orihiro

*

*

vấn đề

vấn đề noun
problem, matter, questionchapterproblemđịa điểm có vấn đề: problem sitegiải pháp cho vấn đề: problem solutiongiải pháp của một vấn đề: solution pf a problemgiải quyết vấn đề trực tuyến: online problem solvingngôn ngữ hướng vấn đề: problem oriented language-POLnhật ký vấn đề: problem logsự chẩn đoán vấn đề: problem diagnosissự giải quyết vấn đề: problem solvingsự mô tả vấn đề: problem descriptionsự phân tích vấn đề: problem analysissự xác định vấn đề: problem determinationsự xác định vấn đề nhập/ xuất: IOPD (input/output problem determination)sự xác định vấn đề nhập/xuất: input/output problem determination (IOPD)thủ tục cô lập vấn đề: problem isolation procedure (PIP)thủ tục xác định vấn đề: problem determination proceduretình trạng có vấn đề: problem statetrạng thái vấn đề: problem stateứng dụng xác định vấn đề mạng: Network Problem Determination Application (NPDA)vấn đề (nhiệm vụ kỹ thuật trong mô tả sáng chế): problemvấn đề của ứng dụng: application problemvấn đề điều khiển tuyến tính: linear regulator problemvấn đề giá trị biên: boundary value problemvấn đề kiểm tra: check problemvấn đề lưu chuyển: transportation problemvấn đề theo sau mẫu: model-following problemvấn đề ứng dụng: application problemvùng vấn đề: problem spacexác định vấn đề: problem definitionxác định vấn đề: problem descriptionquestionđối với vấn đềin regard tokiểm tra vấn đề của nhà thầuInspection of Contractor"s Drawingslàm sáng tỏ một vấn đềclear up a matterngôn ngữ hướng vấn đềproblem-oriented languagenhóm tư vấn về các vấn đề mạngAdvisory Group for Network Issues (AGNI)tập trung tư duy vào một vấn đềmononoeathấy trước vấn đềanticipatethủ tục cô lập vấn đềPIP (Problem isolation procedure)vấn đề chính yếuprincipal itembusinessdoanh nghiệp/ công việc kinh doanh/ vấn đề: businessmọi vấn đề khác: any other businessmọi vấn đề khác (trong chương trình nghị sự): any other businessvấn đề chung trong cuộc họp: general businessissuequảng cáo vấn đề: issue advấn đề (quan tâm) phụ: side issuevấn đề phụ: side issuemattersự nhấn mạnh vấn đề: emphasis of mattervấn đề hình thức: matter of formvấn đề hình thức (thuần túy): matter of formproblemđưa một vấn đề vào chương trình nghị sự: place an problem on the agenda (to ...)giải quyết một vấn đề: deal with a problem (to...)khoản cho vay có vấn đề: problem loanphân tích vấn đề: problem analysissự giải quyết vấn đề: problem solvingtìm được giải pháp cho một vấn đề: thrash out a problemtranh luận triệt để một vấn đề: thrash out a problemvấn đề bố trí chức vụ: placement problemvấn đề bồi thường: reparation problemvấn đề có kết cấu rõ ràng: well-structured problemvấn đề công ăn việc làm: problem of employmentvấn đề dân số: population problemvấn đề khâu yếu kém: bottleneck problemvấn đề kinh tế: economic problemvấn đề nan giải: problemvấn đề người ủy thác- người đại lý: principal-agent problemvấn đề nhà ở: housing problemvấn đề nóng bỏng, thời sự: live problemvấn đề phân công phân nhiệm: assignment of problemvấn đề phân loại: assortment problemvấn đề thất nghiệp: unemployment problemvấn đề thất nghiệp: problem of unemploymentvấn đề thị trường ô tô cũ: lemon problemvấn đề thị trường xe hơi cũ: lemon problemvấn đề thực dân: colonial problemvấn đề thử nghiệm: test problemvấn đề tiền tệ: monetary problemquestionnêu ra một vấn đề: raise a question (to...)nêu ra một vấn đề: raise a questionvấn đề bỏ ngỏ: open questionvấn đề chờ giải quyết: open questionvấn đề gây nhiều tranh luận, được bàn cãi nhiều: vexed questionvấn đề lao động: labour questionsubjectcác vấn đề thứ yếufringe issuescác vấn đề trong chương trình nghị sựitems on the agendacác vấn đề xã hộiindustrial problemscác vấn đề xã hộisocial problemsđặt thành vấn đềqueryđặt vấn đề nghi ngờqueryđiểm, vấn đề thủ tục (pháp lý)technical pointhàng chở có vấn đề (về số lượng, bao bì ...)cargo in bad orderhàng hóa có vấn đềgoods in bad orderhộ tịch viên phụ trách vấn đề (ở tòa phá sản)registrar in bankruptcyhội nghị bản về vấn đề hải vậnshipping conferencengười đề xuất (nêu) vấn đềproposernhững vấn đề chưa giải quyếtmatters arisingnhững vấn đề chung ở các phòng baninter-departmental problemsnhững vấn đề trực tiếp, quen thuộc và dễ xác địnhwell-structured problemsnhững vấn đề ưu tiênprioritiesquản lý giải quyết các vấn đề kinh doanhtransactthanh tra viên phụ trách vấn đề vệ sinhsanitary inspector