Issued Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Issued là gì

*
*
*

issued
*

issue /"isju:/ danh từ sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)the latest issue of a weekly: số mới nhất của một tờ báo hàng tuần vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)at issue: đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người) kết quả, hậu quả, sản phẩm (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...) lần in (sách...) dòng dõi, con cáito die without issue: chết tuyệt giống sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)to join issue with somebody on some point tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gìto take issue with somebody không đồng ý với ai; tranh cãi với ai ngoại động từ đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...) phát ra, để chảy ra nội động từ đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...)

*

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Đánh Bài Tiến Lên Gian Lận Giúp Bạn Dễ Dàng Trăm Trận Trăm Thắng

*

*

n.

an important question that is in dispute and must be settled

the issue could be settled by requiring public education for everyone

politicians never discuss the real issues

v.

bring out an official document (such as a warrant)

English Synonym and Antonym Dictionary

issues|issued|issuingsyn.: campaign cause copy edition point principle problem publication question subject text theme topic