SỔ TAY HƯỚNG DẪN KIỂM SOÁT KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

Sổ tay gồm các chương chính: Chương 1.

Bạn đang xem: Sổ tay hướng dẫn kiểm soát khí thải công nghiệp

Sơ lược về không khí và ô nhiễm không khí; Chương 2. Quan trắc khí thải; Chương 3. Kiểm soát bụi, SO2 và NOx; Chương 4. Kiểm soát phát thải CO2 bằng giải pháp tiết kiệm năng lượng; Chương 5. Áp dụng giải pháp đồng lợi ích trong một số ngành công nghiệp trọng điểm; Chương 6. Quản lý môi trường tại nhà máy; Chương 7. Kiểm kê phát thải. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.


*

Tài liệu 1 Sổ tay hướng dẫn kiểm soát khí thải công nghiệp  - 57 - MỤC LỤCCHƯƠNG 1. SƠ LƯỢC VỀ KHÔNG KHÍ VÀ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ ................................... 11.1 Không khí và sự ô nhiễm không khí...................................................................................... 11.1.1 Cấu tạo của khí quyển ..................................................................................................... 11.2 Tác hại của ô nhiễm không khí .............................................................................................. 41.2.1 Tác hại trực tiếp ............................................................................................................. 41.2.2 Tác hại đối với kinh tế- môi trường ................................................................................ 61.2.3. Gây ra những vấn đề môi trường toàn cầu ..................................................................... 7CHƯƠNG 2. QUAN TRẮC KHÍ THẢI ......................................................................................... 82.1. Phương pháp đo O2, CO, CO2 trong khí thải để kiểm soát quá trình cháy ........................... 82.2. Phương pháp đo nhiệt độ, hàm ẩm và lưu lượng của khí thải ............................................ 102.3. Tính toán lưu lượng ............................................................................................................ 122.4. Phương pháp quan trắc thủ công (Manual) ........................................................................ 132.4.1 Phương pháp lấy mẫu và đo trực tiếp ........................................................................... 132.4.2. Phân tích SO2, NOx và lấy mẫu bụi ............................................................................. 162.5. Phương pháp quan trắctự động ........................................................................................... 202.5.1. Đo liên tục khí thải ....................................................................................................... 202.5.2. Quản lý bảo dưỡng thiết bị đo ..................................................................................... 233.1. Các cách tiếp cận trong kiểm soát ô nhiễm không khí ....................................................... 263.1.1. Tăng cường mức độ phát tán ...................................................................................... 263.1.2. Giảm thiểu tại nguồn .................................................................................................. 263.1.3. Xử lý cuối nguồn ........................................................................................................ 263.2. Công nghệ xử lý bụi ........................................................................................................... 273.2.1. Các loại thiết bị xử lý bụi ............................................................................................. 273.2.2 Vận hành và bảo dưỡng các thiết bị xử lý bụi .............................................................. 443.3. Công nghệ xử lý SO2 .......................................................................................................... 503.3.1. Các công nghệ và cơ chế xử lý SO2 ............................................................................. 503.3.2 Chức năng, vận hành và bảo dưỡng thiết bị xử lý SO2 ................................................. 543.4. Công nghệ kiểm soát NOx .................................................................................................. 583.4.1. Công nghệ đốt phát sinh NOxthấp ............................................................................... 593.4.2 Công nghệ xử lý NOx trong khí thải ............................................................................. 63  - 58 - 3.4.3. Chức năng, vận hành và bảo dưỡng thiết bị xử lý NOx ............................................... 65CHƯƠNG 4. KIỂM SOÁT PHÁT THẢI CO2 BẰNG GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM NĂNGLƯỢNG ............................................................................................................................... 684.1. Quan điểm về tiết kiệm năng lượng trong doanh nghiệp ................................................... 684.2. Tiết kiệm năng lượng bằng quản lý quá trình cháy ............................................................ 734.2.1. Tính toán quá trình cháy .............................................................................................. 734.2.2. Quản lý tỉ lệ khí cấp ..................................................................................................... 744.2.3. Sự phát sinh và biện pháp giảm thiểu khói đen ........................................................... 764.2.4. Ăn mòn thiết bị đốt và biện pháp phòng chống ........................................................... 78CHƯƠNG 5. ÁP DỤNG GIẢI PHÁP ĐỒNG LỢI ÍCH TRONG MỘT SỐ NGÀNH CÔNGNGHIỆP TRỌNG ĐIỂM .............................................................................................................. 795.1. Nhiệt điện than.................................................................................................................... 795.1.1. Qui trình sản xuất ......................................................................................................... 795.1.2 Kiểm soát ô nhiễm không khí..................................................................................... 795.1.3. Phương pháp tiết kiệm năng lượng (để giảm phát thải CO2) ..................................... 805.2. Công nghiệp gang thép ....................................................................................................... 825.2.1. Qui trình sản xuất ......................................................................................................... 825.2.1.

Xem thêm: Đánh Giá Motorola Moto E4 Plus Và E5, Moto E Plus Cấu Hình Ổn, Giá 4,5 Triệu Đồng

Biện pháp kiểm soát ô nhiễm không khí ...................................................................... 835.2.3. Biện pháp tiết kiệm năng lượng (để giảm phát thải CO2) ............................................ 845.3 Sản xuất xi măng.................................................................................................................. 865.3.1 Qui trình sản xuất ....................................................................................................... 865.3.2 Kiểm soát ô nhiễm không khí..................................................................................... 865.3.3. Biện pháp tiết kiệm năng lượng (để giảm phát thải CO2) ............................................ 865.4. Công nghiệp hóa chất ......................................................................................................... 905.4.1. Sản xuất phân bón hóa học .......................................................................................... 905.4.2. Lọc dầu......................................................................................................................... 91CHƯƠNG 6. QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TẠI NHÀ MÁY ........................................................ 936.1. Tổ chứcquản lý môi trường cho doanh nghiệp ................................................................... 936.2. Xây dựng cơ chế quản lý và vai trò của người quản lý môi trường ................................... 936.2.1. Bố trí đội ngũ quản lý môi trường ............................................................................... 936.2.2. Vai trò của đội ngũ quản lý môi trường các cấp ......................................................... 936.3. Phát huy năng đội ngũ lực cán bộ....................................................................................... 94  - 59 - 6.4. Đối thoại với cơ quan quản lý địa phương và cư dân sở tại ............................................... 946.5. Hệ thống người quản lý kiểm soát ô nhiễm (Pollution Control Manager: PCM) của NhậtBản ....................................................................................................................................... 956.5.1. Giới thiệu chung ......................................................................................................... 956.5.2 Tuyên truyền phổ biến ra nước ngoài ......................................................................... 99CHƯƠNG 7. KIỂM KÊ PHÁT THẢI ........................................................................................ 1007.1. Tổng quan về kiểm kê phát thả………………………………………………………….1007.1.1. Mở đầu...................................................................................................................... 1007.1.2. Các phương pháp xác định thải lượng chất ô nhiễm ................................................ 1017.2. Quy trình thực hiện kiểm kê phát thải tại các cơ sở công nghiệp……………………….1047.2.1. Xác định các chất ô nhiễm thực hiện kiểm kê .......................................................... 1057.2.2. Xác định phạm vi thực hiện kiểm kê ........................................................................ 1077.2.3. Lựa chọn phương pháp ước tính phát thải................................................................ 1077.2.4. Thu thập thông tin, số liệu ........................................................................................ 1087.2.5. Tính toán kết quả kiểm kê ........................................................................................ 1107.2.6. Báo cáo ..................................................................................................................... 1137.3.Đăng ký chủ nguồn thải theo thông tư về đăng ký và kiểm kê nguồn thải công nghiệp........................................................................................................................................... 1147.3.1. Khái niệm chủ nguồn thải, mục tiêu, ý nghĩa của việc đăng ký chủ nguồn thải ...... 1147.3.2. Đối tượng cần phải thực hiện đăng ký chủ nguồn thải ............................................. 1147.3.3. Thủ tục đăng ký chủ nguồn thải ............................................................................... 114PHỤ LỤC 1 ................................................................................................................................. 116PHỤ LỤC 2 ................................................................................................................................. 120I. Phương pháp quan trắc được chỉ định cho các khí gây ô nhiễm ở Việt Nam ...................... 120II Quy định về thiết bị đo tự động ở Việt Nam ...................................................................... 121III. Tiêu chuẩn hiện hành của thiết bị đo đạc SO2 ................................................................... 122IV. Tiêu chuẩn hiện hành của thiết bị đo đạc NOx .................................................................. 123DANH MỤC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ................................................................................................ iDANH MỤC BẢNG ....................................................................................................................... iiDANH MỤC HÌNH ....................................................................................................................... iv  - 60 - CHƯƠNG 1. SƠ LƯỢC VỀ KHÔNG KHÍ VÀ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ1.1 Không khí và sự ô nhiễm không khí1.1.1 Cấu tạo của khí quyểnKhí quyển là bầu không khí bao quanh trái đất.1.1.1.1. Thành phần hóa học của khí quyểnKhông khí sạch, sát mặt đất và khô có thành phần như Bảng 1.1. Ngoài các thành phần khí nhưtrong Bảng 1.1, trong khí quyển có chứa một lượng hơi nước là 1-3% theo thể tích.Bảng 1.1. Thành phần không khí sạch và khôNồng độNồng độLoại khíLoại khíppm%ppmN2780.900 78CH41,2O2209.400 21NO20,02Ar9.340 0,9O30,01-0,04CO2400 0,1v.v…%- 0,1Số liệu tại Bảng 1.1 cho thấy, ngoài các thành phần khí chính của khí quyển bao gồm N2, O2 vàAr, các chất khí còn lại trong đó có các khí ô nhiễm chỉ chiếm 0,1% thể tích. Như vậy tất cảnhững vấn đề ô nhiễm không khí hiện nay chỉ nằm trong khoảng thay đổi rất nhỏ của khí quyển.Tuy nhiên, những thay đổi này cũng đã đủ gây ra các tác hại vô cùng to lớn cho loài người.1.1.1.2. Cấu trúc phân tầng của khí quyểnKhí quyển gồm có 5 tầng: Đối lưu, bình lưu, quyển giữa, nhiệt quyển và điện ly (Hình 1.1).Trong đó, tầng đối lưu và bình lưu là nơi xảy ra các hiện tượng liên quan đến đến ô nhiễm khôngkhí. Tầng đối lưu tiếp giáp với mặt đất, có chiều dày là 10-15 km. Đặc trưng của tầng đối lưu làmật độ không khí cao, nhiệt độ giảm theo chiều cao, có quá trình đối lưu xảy ra đưa các khí từmặt đất bốc lên cao và ngưng tụ hơi nước tạo mây mưa. Bên trên tầng đối lưu là tầng bình lưulên tới độ cao khoảng 50 km. Ozon có mặt trong cả tầng đối lưu và bình lưu. Khu vực có mật độozon cao nằm trong tầng bình lưu được gọi là tầng ozon. Tầng ozon có vai trò hấp thụ các tia cựctím đặc biệt là dải UV-C và một phần dải UV-B bảo vệ sự sống ở phía dưới. Các phản ứng liênquan đến tầng ozon chính là nguyên nhân làm nhiệt độ khí quyển của tầng bình lưu tăng dần theochiều cao, ngược lại với sự giảm nhiệt độ theo chiều cao ở tầng đối lưu.1.1.1.3. Vai trò của khí quyển đối với tự nhiên và con ngườiKhí quyển có vai trò bảo vệ, cung cấp dưỡng khí cho toàn bộ tự nhiên, con người và cũng là môitrường tiếp nhận, “xử lý” các khí ô nhiễm độc hại của tự nhiên và con người.Người ta tổng kết là cơ thể con người có thể chịu được 5 tuần không ăn, 5 ngày không uốngnhưng chỉ kéo dài cuộc sống 5 phút nếu không hít thở không khí. Lượng không khí mà cơ thểcần cho sự hô hấp hàng ngày là khoảng 10 m3 khí, do đó nếu không khí chứa nhiều chất độc hạithì cơ thể sẽ phải hấp thu một lượng lớn chất độc hại gây ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng.1.1.2. Ô nhiễm không khí1.1.2.1. Khái niệmÔ nhiễm không khí là sự thay đổi thành phần (định tính hoặc/và định lượng) của không khí màcó thể hoặc có xu hướng gây hại cho đời sống con người, động thực vật, tài sản và có thể cả thẩmmỹ.1  - 61 -